Từ điển Hán - Việt

Mẹo học nhanh

Ưu thế của người Việt

Khoảng 70% từ vựng tiếng Việt có nguồn gốc Hán-Việt. Có rất nhiều từ mà người Trung Quốc nói như thế nào, người Việt cũng nói gần như y hệt. Hãy tập trung học những từ này trước để sở hữu vốn từ vựng khổng lồ chỉ trong thời gian ngắn!

准备

Pinyin: zhǔnbèi

Âm bồi: chuẩn pây

Nghĩa tiếng Việt

Chuẩn bị

注意

Pinyin: zhùyì

Âm bồi: chu ý

Nghĩa tiếng Việt

Chú ý

幸福

Pinyin: xìngfú

Âm bồi: xinh phú

Nghĩa tiếng Việt

Hạnh phúc

简单

Pinyin: jiǎndān

Âm bồi: chiển tan

Nghĩa tiếng Việt

Giản đơn / Đơn giản

复杂

Pinyin: fùzá

Âm bồi: phú chá

Nghĩa tiếng Việt

Phức tạp

同意

Pinyin: tóngyì

Âm bồi: thúng ý

Nghĩa tiếng Việt

Đồng ý

反对

Pinyin: fǎnduì

Âm bồi: phán tuây

Nghĩa tiếng Việt

Phản đối

欢迎

Pinyin: huānyíng

Âm bồi: hoan dính

Nghĩa tiếng Việt

Hoan nghênh

感叹

Pinyin: gǎntàn

Âm bồi: cản than

Nghĩa tiếng Việt

Cảm thán

感化

Pinyin: gǎnhuà

Âm bồi: cản hoa

Nghĩa tiếng Việt

Cảm hóa

感动

Pinyin: gǎndòng

Âm bồi: cản tung

Nghĩa tiếng Việt

Cảm động

感恩

Pinyin: gǎn'ēn

Âm bồi: cản ơn

Nghĩa tiếng Việt

Cảm ơn (Cảm ân)

家庭

Pinyin: jiātíng

Âm bồi: chiia thíng

Nghĩa tiếng Việt

Gia đình

结婚

Pinyin: jiéhūn

Âm bồi: chiế khuân

Nghĩa tiếng Việt

Kết hôn

离婚

Pinyin: líhūn

Âm bồi: lí khuân

Nghĩa tiếng Việt

Ly hôn

健康

Pinyin: jiànkāng

Âm bồi: chiên kháng

Nghĩa tiếng Việt

Kiện khang / Sức khỏe

活动

Pinyin: huódòng

Âm bồi: huố tung

Nghĩa tiếng Việt

Hoạt động

结果

Pinyin: jiéguǒ

Âm bồi: chiế cuỏ

Nghĩa tiếng Việt

Kết quả

公司

Pinyin: gōngsī

Âm bồi: cung xư

Nghĩa tiếng Việt

Công ty

工资

Pinyin: gōngzī

Âm bồi: cung chư

Nghĩa tiếng Việt

Công tư / Lương

经历

Pinyin: jīnglì

Âm bồi: ching li

Nghĩa tiếng Việt

Kinh lệ / Trải nghiệm

经验

Pinyin: jīngyàn

Âm bồi: ching diên

Nghĩa tiếng Việt

Kinh nghiệm

发展

Pinyin: fāzhǎn

Âm bồi: pha triển

Nghĩa tiếng Việt

Phát triển

生产

Pinyin: shēngchǎn

Âm bồi: sâng chản

Nghĩa tiếng Việt

Sinh sản / Sản xuất

劳动

Pinyin: láodòng

Âm bồi: lao tung

Nghĩa tiếng Việt

Lao động

管理

Pinyin: guǎnlǐ

Âm bồi: quản lỉ

Nghĩa tiếng Việt

Quản lý

负责

Pinyin: fùzé

Âm bồi: phú chừa

Nghĩa tiếng Việt

Phụ trách

招聘

Pinyin: zhāopìn

Âm bồi: chao phin

Nghĩa tiếng Việt

Chiêu phinh / Tuyển dụng

面试

Pinyin: miànshì

Âm bồi: miên sư

Nghĩa tiếng Việt

Diện thí / Phỏng vấn

计划

Pinyin: jìhuà

Âm bồi: chi hoa

Nghĩa tiếng Việt

Kế hoạch

成功

Pinyin: chénggōng

Âm bồi: chứng cung

Nghĩa tiếng Việt

Thành công

失败

Pinyin: shībài

Âm bồi: sư pây

Nghĩa tiếng Việt

Thất bại

学校

Pinyin: xuéxiào

Âm bồi: xuế xiêu

Nghĩa tiếng Việt

Học hiệu / Trường học

学生

Pinyin: xuésheng

Âm bồi: xuế sâng

Nghĩa tiếng Việt

Học sinh

学习

Pinyin: xuéxí

Âm bồi: xuế xí

Nghĩa tiếng Việt

Học tập

历史

Pinyin: lìshǐ

Âm bồi: li sử

Nghĩa tiếng Việt

Lịch sử

文学

Pinyin: wénxué

Âm bồi: uấn xuế

Nghĩa tiếng Việt

Văn học

文化

Pinyin: wénhuà

Âm bồi: uấn hoa

Nghĩa tiếng Việt

Văn hóa

科学

Pinyin: kēxué

Âm bồi: khưa xuế

Nghĩa tiếng Việt

Khoa học

技术

Pinyin: jìshù

Âm bồi: chi su

Nghĩa tiếng Việt

Kỹ thuật

硕士

Pinyin: shuòshì

Âm bồi: xua sư

Nghĩa tiếng Việt

Thạc sĩ

博士

Pinyin: bóshì

Âm bồi: puô sư

Nghĩa tiếng Việt

Tiến sĩ

教授

Pinyin: jiàoshòu

Âm bồi: chiêu xâu

Nghĩa tiếng Việt

Giáo sư

考试

Pinyin: kǎoshì

Âm bồi: khảo sư

Nghĩa tiếng Việt

Khảo thí / Đi thi

成绩

Pinyin: chéngjì

Âm bồi: chứng chi

Nghĩa tiếng Việt

Thành tích

重点

Pinyin: zhòngdiǎn

Âm bồi: chung tiển

Nghĩa tiếng Việt

Trọng điểm

政府

Pinyin: zhèngfǔ

Âm bồi: chứng phủ

Nghĩa tiếng Việt

Chính phủ

政治

Pinyin: zhèngzhì

Âm bồi: chứng chư

Nghĩa tiếng Việt

Chính trị

法律

Pinyin: fǎlǜ

Âm bồi: phả lủ

Nghĩa tiếng Việt

Pháp luật

城市

Pinyin: chéngshì

Âm bồi: chứng sư

Nghĩa tiếng Việt

Thành thị / Thành phố

中心

Pinyin: zhōngxīn

Âm bồi: chung xin

Nghĩa tiếng Việt

Trung tâm

社会

Pinyin: shèhuì

Âm bồi: sưa huây

Nghĩa tiếng Việt

Xã hội

国家

Pinyin: guójiā

Âm bồi: cuố chiia

Nghĩa tiếng Việt

Quốc gia

国际

Pinyin: guójì

Âm bồi: cuố chi

Nghĩa tiếng Việt

Quốc tế

经济

Pinyin: jīngjì

Âm bồi: ching chi

Nghĩa tiếng Việt

Kinh tế

市场

Pinyin: shìchǎng

Âm bồi: sư chưởng

Nghĩa tiếng Việt

Thị trường

竞争

Pinyin: jìngzhēng

Âm bồi: ching chương

Nghĩa tiếng Việt

Cạnh tranh

广告

Pinyin: guǎnggào

Âm bồi: quảng kào

Nghĩa tiếng Việt

Quảng cáo

质量

Pinyin: zhìliàng

Âm bồi: chư liệng

Nghĩa tiếng Việt

Chất lượng

出口

Pinyin: chūkǒu

Âm bồi: chu khẩu

Nghĩa tiếng Việt

Xuất khẩu

进口

Pinyin: jìnkǒu

Âm bồi: chin khẩu

Nghĩa tiếng Việt

Nhập khẩu

Bạn có biết?

  • Nhiều từ Hán-Việt trong tiếng Trung là từ ghép hai chữ tương tự tiếng Việt (Vd: Sản xuất - Chūkǒu, Phát triển - Fāzhǎn).
  • Thanh điệu trong tiếng Trung cũng có những quy luật tương ứng nhất định với các dấu trong tiếng Việt của từ Hán-Việt.
  • Học theo âm Hán-Việt không chỉ giúp bạn hiểu nghĩa mà còn giúp bạn biết cách ghép các từ mới một cách linh hoạt.