Làm chủ giao tiếp hàng ngày
Tổng hợp những mẫu câu thiết yếu nhất cho đời sống từ trình độ HSK 1 đến HSK 4. Có đầy đủ âm bồi giúp bạn tự tin nói ngay cả khi chưa rành Pinyin.
Hỏi đáp thông dụng
你叫什么名字?
我叫 [Tên].
Pinyin
Nǐ jiào shénme míngzi?
Wǒ jiào [Tên].
Âm bồi
nỉ chiêu sân mơ ming chử?
ủa chiêu [Tên].
Bạn tên là gì?
👉 Tôi tên là [Tên].
你多大了?
我 [Số] 岁了。
Pinyin
Nǐ duō dà le?
Wǒ [Số] suì le.
Âm bồi
nỉ tua ta lơ?
ủa [Số] suây lơ.
Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
👉 Tôi [Số] tuổi rồi.
这个多少钱?
这个 [Số] 块钱。
Pinyin
Zhège duōshao qián?
Zhège [Số] kuài qián.
Âm bồi
chơ cơ tua sảo chiển?
chơ cơ [Số] khuây chiển.
Cái này bao nhiêu tiền?
👉 Cái này [Số] tệ.
现在几点?
现在 [Số] 点了。
Pinyin
Xiànzài jǐ diǎn?
Xiànzài [Số] diǎn le.
Âm bồi
xiên chai kỷ tiển?
xiên chai [Số] tiển lơ.
Bây giờ là mấy giờ?
👉 Bây giờ là [Số] giờ.
今天天气怎么样?
今天天气很好。
Pinyin
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Âm bồi
chin thiên thiên chi chẩn mơ dượng?
chin thiên thiên chi hẩn hảo.
Thời tiết hôm nay thế nào?
👉 Thời tiết hôm nay rất tốt.
你做什么工作?
我是 [Nghề nghiệp]。
Pinyin
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Wǒ shì [Nghề nghiệp].
Âm bồi
nỉ chuô sân mơ cung chuô?
ủa sư [Nghề nghiệp].
Bạn làm nghề gì?
👉 Tôi là [Nghề nghiệp].
你身体怎么样?
我很好,谢谢。
Pinyin
Nǐ shēntǐ zěnmeyàng?
Wǒ hěn hǎo, xièxie.
Âm bồi
nỉ sân thỉ chẩn mơ dượng?
ủa hẩn hảo, xiê xiê.
Sức khỏe bạn thế nào?
👉 Tôi rất khỏe, cảm ơn.
你在哪儿工作?
我在公司工作。
Pinyin
Nǐ zài nǎr gōngzuò?
Wǒ zài gōngsī gōngzuò.
Âm bồi
nỉ chai nả ơ cung chuô?
ủa chai cung xư cung chuô.
Bạn làm việc ở đâu?
👉 Tôi làm việc ở công ty.
Chào hỏi & Xã giao
你好
Pinyin
nǐ hǎo
Âm bồi
nỉ hảo
Chào bạn
您好
Pinyin
nín hǎo
Âm bồi
nín hảo
Chào ngài/bà (kính trọng)
早上好
Pinyin
zǎoshang hǎo
Âm bồi
chảo sướng hảo
Chào buổi sáng
下午好
Pinyin
xiàwǔ hǎo
Âm bồi
xiá uả hảo
Chào buổi chiều
晚上好
Pinyin
wǎnshàng hǎo
Âm bồi
uản sướng hảo
Chào buổi tối
再见
Pinyin
zàijiàn
Âm bồi
chai chiên
Tạm biệt
明天见
Pinyin
míngtiān jiàn
Âm bồi
mính thiên chiên
Hẹn mai gặp
谢谢
Pinyin
xièxie
Âm bồi
xiê xiê
Cảm ơn
不客气
Pinyin
bú kèqi
Âm bồi
pú khưa chì
Đừng khách sáo
对不起
Pinyin
duìbuqǐ
Âm bồi
tuây pu chỉ
Xin lỗi
没关系
Pinyin
méi guānxi
Âm bồi
mếi quan xi
Không có chi/Không sao
请问
Pinyin
qǐngwèn
Âm bồi
chỉnh uấn
Cho hỏi
Giới thiệu bản thân
我叫...
Pinyin
wǒ jiào...
Âm bồi
ủa chiêu...
Tôi tên là...
我是越南人
Pinyin
wǒ shì Yuènán rén
Âm bồi
ủa sư duế nản rân
Tôi là người Việt Nam
我二十岁
Pinyin
wǒ èrshí suì
Âm bồi
ủa ơ sứ suây
Tôi 20 tuổi
我是学生
Pinyin
wǒ shì xuésheng
Âm bồi
ủa sư xuế sâng
Tôi là học sinh
我喜欢听音乐
Pinyin
wǒ xǐhuan tīng yīnyuè
Âm bồi
ủa xỉ hoan thinh in uế
Tôi thích nghe nhạc
认识你很高兴
Pinyin
rènshi nǐ hěn gāoxìng
Âm bồi
rân sư nỉ hẩn cao xing
Rất vui được làm quen với bạn
这是我的名片
Pinyin
zhè shì wǒ de míngpiàn
Âm bồi
chơ sư ủa tơ ming phiến
Đây là danh thiếp của tôi
Giao tiếp HSK 1
他是谁?
Pinyin
tā shì shéi?
Âm bồi
tha sư sêi?
Anh ấy là ai?
你叫什么名字?
Pinyin
nǐ jiào shénme míngzi?
Âm bồi
nỉ chiêu sân mơ ming chử?
Bạn tên là gì?
现在几点?
Pinyin
xiànzài jǐ diǎn?
Âm bồi
xiên chai kỷ tiển?
Bây giờ là mấy giờ?
你家有几口人?
Pinyin
nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Âm bồi
nỉ chiia dẩu kỷ khẩu rân?
Nhà bạn có mấy người?
那个杯子多少钱?
Pinyin
nàge bēizi duōshao qián?
Âm bồi
na cơ phê chử tua sảo chiển?
Cái cốc kia bao nhiêu tiền?
我会说汉语
Pinyin
wǒ huì shuō Hànyǔ
Âm bồi
ủa huây sua hán dủ
Tôi biết nói tiếng Trung
今天天气怎么样?
Pinyin
jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Âm bồi
chin thiên thiên chi chẩn mơ dượng?
Thời tiết hôm nay thế nào?
Giao tiếp HSK 2
你比我高
Pinyin
nǐ bǐ wǒ gāo
Âm bồi
nỉ pỉ ủa cao
Bạn cao hơn tôi
我正在唱歌
Pinyin
wǒ zhèngzài chànggē
Âm bồi
ủa châng chai chướng cơ
Tôi đang hát
他八点就来了
Pinyin
tā bā diǎn jiù lái le
Âm bồi
tha pa tiển chiêu lái lơ
Tám giờ anh ấy đã đến rồi (sớm)
虽然 lei,但是开心
Pinyin
suīrán lèi, dànshì kāixīn
Âm bồi
xuê rản luây, tan sư khai xin
Mặc dù mệt nhưng rất vui
我想去旅游
Pinyin
wǒ xiǎng qù lǚyóu
Âm bồi
ủa xiảng chi lủ dố
Tôi muốn đi du lịch
向左拐
Pinyin
xiàng zuǒ guǎi
Âm bồi
xiếng chủa quải
Rẽ trái
这件衣服有点儿大
Pinyin
zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr dà
Âm bồi
chơ chiên y phu dẩu tiển ơ ta
Bộ quần áo này hơi rộng
Giao tiếp HSK 3
请把作业写完
Pinyin
qǐng bǎ zuòyè xiěwán
Âm bồi
chỉnh pả chuô uế xiể uán
Làm ơn làm xong bài tập đi
雨越下越大
Pinyin
yǔ yuè xià yuè dà
Âm bồi
dủ uế xiá uế ta
Mưa càng lúc càng to
只要努力就能成功
Pinyin
zhǐyào nǔlì jiù néng chénggōng
Âm bồi
chử dao nủ lỉ chiêu nấng chứng cung
Chỉ cần nỗ lực là sẽ thành công
你不是经理吗?
Pinyin
nǐ búshì jīnglǐ ma?
Âm bồi
nỉ pú sư chinh lỉ ma?
Chẳng phải bạn là giám đốc sao?
我一直在这儿等你
Pinyin
wǒ yìzhí zài zhèr děng nǐ
Âm bồi
ủa ý chư chai chơ ơ tẳng nỉ
Tôi vẫn luôn ở đây chờ bạn
他笑着说话
Pinyin
tā xiàozhe shuōhuà
Âm bồi
tha xiêu chơ sua hoa
Anh ấy vừa cười vừa nói
Giao tiếp HSK 4
态度决定一切
Pinyin
tàidù juédìng yíqiè
Âm bồi
thai tu chuế ting ý chiê
Thái độ quyết định tất cả
难道你忘了吗?
Pinyin
nándào nǐ wàngle ma?
Âm bồi
nán tạo nỉ uạng lơ ma?
Chẳng lẽ bạn quên rồi sao?
既然来了就多住几天
Pinyin
jìrán láile jiù duō zhù jǐ tiān
Âm bồi
chi rản lái lơ chiêu tua chu kỷ thiên
Đã đến rồi thì ở lại thêm vài ngày đi
我们要保护环境
Pinyin
wǒmen yào bǎohù huánjìng
Âm bồi
ủa mơn dao pả hu huản ching
Chúng ta cần bảo vệ môi trường
他甚至不认识我
Pinyin
tā shènzhì bù rènshi wǒ
Âm bồi
tha sân chì pu rân sư ủa
Anh ấy thậm chí còn không quen tôi
生活充满阳光
Pinyin
shēnghuó chōngmǎn yángguāng
Âm bồi
sâng huố chung mản dảng kuang
Cuộc sống tràn ngập ánh nắng
Ăn uống & Nhà hàng
我要点菜
Pinyin
wǒ yào diǎncài
Âm bồi
ủa dao tiển chai
Tôi muốn gọi món
这个好吃吗?
Pinyin
zhège hǎochī ma?
Âm bồi
chơ cơ hảo chư ma?
Cái này ngon không?
我不吃辣
Pinyin
wǒ bù chī là
Âm bồi
ủa pu chư la
Tôi không ăn cay
请给我菜单
Pinyin
qǐng gěi wǒ càidān
Âm bồi
chỉnh cểi ủa chai tan
Làm ơn cho tôi thực đơn
请给我一杯水
Pinyin
qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ
Âm bồi
chỉnh cểi ủa ý phê suẩy
Cho tôi một cốc nước
太好吃了!
Pinyin
tài hǎochī le!
Âm bồi
thai hảo chư lơ!
Ngon quá đi!
买单
Pinyin
mǎidān
Âm bồi
mải tan
Thanh toán/Tính tiền
多少钱?
Pinyin
duōshao qián?
Âm bồi
tua sảo chiển?
Bao nhiêu tiền?
Mua sắm & Giá cả
这个多少钱?
Pinyin
zhège duōshao qián?
Âm bồi
chơ cơ tua sảo chiển?
Cái này bao nhiêu tiền?
太贵了
Pinyin
tài guì le
Âm bồi
thai kuây lơ
Đắt quá
便宜一点儿吧
Pinyin
piányi yìdiǎnr ba
Âm bồi
phiến yi ý tiển ơ pa
Rẻ chút đi
我看看
Pinyin
wǒ kànkan
Âm bồi
ủa khan khan
Tôi xem thử chút
我想买这个
Pinyin
wǒ xiǎng mǎi zhège
Âm bồi
ủa xiảng mải chơ cơ
Tôi muốn mua cái này
有大一点儿的吗?
Pinyin
yǒu dà yìdiǎnr de ma?
Âm bồi
dẩu ta ý tiển ơ tơ ma?
Có cái to hơn không?
可以用微信支付吗?
Pinyin
kěyǐ yòng Wēixìn zhīfù ma?
Âm bồi
khả dỉ dúng uây xin chư phu ma?
Dùng WeChat Pay được không?
Hỏi đường & Di chuyển
洗手间在哪儿?
Pinyin
xǐshǒujiān zài nǎr?
Âm bồi
xỉ sẩu chiên chai nả ơ?
Nhà vệ sinh ở đâu?
怎么去超市?
Pinyin
zěnme qù chāoshì?
Âm bồi
chẩn mơ chi chau sư?
Đến siêu thị đi thế nào?
一直走
Pinyin
yìzhí zǒu
Âm bồi
ý chư chẩu
Đi thẳng
往右拐
Pinyin
wǎng yòu guǎi
Âm bồi
uảng dâu quải
Rẽ phải
往左拐
Pinyin
wǎng zuǒ guǎi
Âm bồi
uảng chủa quải
Rẽ trái
离这儿远吗?
Pinyin
lí zhèr yuǎn ma?
Âm bồi
lí chơ ơ yuản ma?
Cách đây xa không?
公共汽车站在哪儿?
Pinyin
gōnggòng qìchēzhàn zài nǎr?
Âm bồi
cung cung chi chư chan chai nả ơ?
Trạm xe buýt ở đâu?
Cảm xúc & Tình cảm
我很开心
Pinyin
wǒ hěn kāixīn
Âm bồi
ủa hẩn khai xin
Tôi rất vui
我爱你
Pinyin
wǒ ài nǐ
Âm bồi
ủa ái nỉ
Tôi yêu bạn
我想你
Pinyin
wǒ xiǎng nǐ
Âm bồi
ủa xiảng nỉ
Tôi nhớ bạn
我很累
Pinyin
wǒ hěn lèi
Âm bồi
ủa hẩn luây
Tôi rất mệt
别担心
Pinyin
bié dānxīn
Âm bồi
piế tan xin
Đừng lo lắng
太棒了!
Pinyin
tài bàng le!
Âm bồi
thai pang lơ!
Tuyệt quá!
加油!
Pinyin
jiāyóu!
Âm bồi
chia dố!
Cố lên!
讨厌
Pinyin
tǎoyàn
Âm bồi
thảo diên
Đáng ghét/Ghét
Khẩn cấp & Sức khỏe
救命!
Pinyin
jiùmìng!
Âm bồi
chiêu ming!
Cứu mạng!
我不舒服
Pinyin
wǒ bù shūfu
Âm bồi
ủa pu xu phu
Tôi thấy không khỏe
我生病了
Pinyin
wǒ shēngbìng le
Âm bồi
ủa sân ming lơ
Tôi bị ốm rồi
请帮帮 me
Pinyin
qǐng bāngbang wǒ
Âm bồi
chỉnh pang pang ủa
Làm ơn giúp tôi với
去医院
Pinyin
qù yīyuàn
Âm bồi
chi y yuện
Đi bệnh viện
我想休息
Pinyin
wǒ xiǎng xiūxi
Âm bồi
ủa xiảng xiêu xi
Tôi muốn nghỉ ngơi