Làm chủ khẩu ngữ
qua bộ thẻ thông minh
Thiết kế dạng Flashcard trực quan giúp bạn ghi nhớ Chữ Hán, Pinyin và Âm bồi chuẩn xác chỉ sau vài lần lướt.
Du lịch & Hành trình
10 thẻ ghi nhớ
wǒ xiǎng qù jīchǎng
我想去机场
(úa xiảng chi chi chưởng)
Tôi muốn đi sân bay
qǐngwèn, huǒchēzhàn zěnme zǒu?
请问,火车站怎么走?
(chỉnh uấn, huỏ chư chan chẩn mơ chẩu?)
Cho hỏi, nhà ga đi đường nào?
jiǔdiàn zài nǎr?
酒店在哪儿?
(kiểu tiên chai nả ơ?)
Khách sạn ở đâu?
wǒ xiǎng dìng yí gè fángjiān
我想订一个房间
(úa xiảng ting ý cơ pháng chiên)
Tôi muốn đặt một phòng
yì wǎn duōshao qián?
一晚多少钱?
(ý uản tua sảo chiển?)
Một đêm bao nhiêu tiền?
zhè fùjìn yǒu yínháng ma?
这附近有银行吗?
(chơ phu chin dẩu dín háng ma?)
Gần đây có ngân hàng không?
wǒ xiǎng huàn qián
我想换钱
(úa xiảng huận chiển)
Tôi muốn đổi tiền
qǐng gěi wǒ nǐ de hùzhào
请给我你的护照
(chỉnh cểi úa nỉ tơ hu chao)
Làm ơn cho tôi xem hộ chiếu của bạn
zhège dìfāng hěn měi
这个地方很美
(chơ cơ ti phang hẩn mểi)
Nơi này rất đẹp
néng bāng wǒ pāi zhāng zhào ma?
能帮我拍张照吗?
(nấng pang úa phai chương chao ma?)
Bạn có thể chụp hộ tôi một tấm ảnh không?
Hỏi đáp thông dụng
8 thẻ ghi nhớ
Nǐ jiào shénme míngzi? | Wǒ jiào [Tên].
你叫什么名字? | 我叫 [Tên].
(nỉ chiêu sân mơ ming chử? | ủa chiêu [Tên].)
Bạn tên là gì? | Tôi tên là [Tên].
Nǐ duō dà le? | Wǒ [Số] suì le.
你多大了? | 我 [Số] 岁了。
(nỉ tua ta lơ? | ủa [Số] suây lơ.)
Bạn bao nhiêu tuổi rồi? | Tôi [Số] tuổi rồi.
Zhège duōshao qián? | Zhège [Số] kuài qián.
这个多少钱? | 这个 [Số] 块钱。
(chơ cơ tua sảo chiển? | chơ cơ [Số] khuây chiển.)
Cái này bao nhiêu tiền? | Cái này [Số] tệ.
Xiànzài jǐ diǎn? | Xiànzài [Số] diǎn le.
现在几点? | 现在 [Số] 点了。
(xiên chai kỷ tiển? | xiên chai [Số] tiển lơ.)
Bây giờ là mấy giờ? | Bây giờ là [Số] giờ.
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng? | Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
今天天气怎么样? | 今天天气很好。
(chin thiên thiên chi chẩn mơ dượng? | chin thiên thiên chi hẩn hảo.)
Thời tiết hôm nay thế nào? | Thời tiết hôm nay rất tốt.
Nǐ zuò shénme gōngzuò? | Wǒ shì [Nghề nghiệp].
你做什么工作? | 我是 [Nghề nghiệp]。
(nỉ chuô sân mơ cung chuô? | ủa sư [Nghề nghiệp].)
Bạn làm nghề gì? | Tôi là [Nghề nghiệp].
Nǐ shēntǐ zěnmeyàng? | Wǒ hěn hǎo, xièxie.
你身体怎么样? | 我很好,谢谢。
(nỉ sân thỉ chẩn mơ dượng? | ủa hẩn hảo, xiê xiê.)
Sức khỏe bạn thế nào? | Tôi rất khỏe, cảm ơn.
Nǐ zài nǎr gōngzuò? | Wǒ zài gōngsī gōngzuò.
你在哪儿工作? | 我在公司工作。
(nỉ chai nả ơ cung chuô? | ủa chai cung xư cung chuô.)
Bạn làm việc ở đâu? | Tôi làm việc ở công ty.
Chào hỏi & Xã giao
12 thẻ ghi nhớ
nǐ hǎo
你好
(nỉ hảo)
Chào bạn
nín hǎo
您好
(nín hảo)
Chào ngài/bà (kính trọng)
zǎoshang hǎo
早上好
(chảo sướng hảo)
Chào buổi sáng
xiàwǔ hǎo
下午好
(xiá uả hảo)
Chào buổi chiều
wǎnshàng hǎo
晚上好
(uản sướng hảo)
Chào buổi tối
zàijiàn
再见
(chai chiên)
Tạm biệt
míngtiān jiàn
明天见
(mính thiên chiên)
Hẹn mai gặp
xièxie
谢谢
(xiê xiê)
Cảm ơn
bú kèqi
不客气
(pú khưa chì)
Đừng khách sáo
duìbuqǐ
对不起
(tuây pu chỉ)
Xin lỗi
méi guānxi
没关系
(mếi quan xi)
Không có chi/Không sao
qǐngwèn
请问
(chỉnh uấn)
Cho hỏi
Giới thiệu bản thân
7 thẻ ghi nhớ
wǒ jiào...
我叫...
(ủa chiêu...)
Tôi tên là...
wǒ shì Yuènán rén
我是越南人
(ủa sư duế nản rân)
Tôi là người Việt Nam
wǒ èrshí suì
我二十岁
(ủa ơ sứ suây)
Tôi 20 tuổi
wǒ shì xuésheng
我是学生
(ủa sư xuế sâng)
Tôi là học sinh
wǒ xǐhuan tīng yīnyuè
我喜欢听音乐
(ủa xỉ hoan thinh in uế)
Tôi thích nghe nhạc
rènshi nǐ hěn gāoxìng
认识你很高兴
(rân sư nỉ hẩn cao xing)
Rất vui được làm quen với bạn
zhè shì wǒ de míngpiàn
这是我的名片
(chơ sư ủa tơ ming phiến)
Đây là danh thiếp của tôi
Giao tiếp HSK 1
7 thẻ ghi nhớ
tā shì shéi?
他是谁?
(tha sư sêi?)
Anh ấy là ai?
nǐ jiào shénme míngzi?
你叫什么名字?
(nỉ chiêu sân mơ ming chử?)
Bạn tên là gì?
xiànzài jǐ diǎn?
现在几点?
(xiên chai kỷ tiển?)
Bây giờ là mấy giờ?
nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
你家有几口人?
(nỉ chiia dẩu kỷ khẩu rân?)
Nhà bạn có mấy người?
nàge bēizi duōshao qián?
那个杯子多少钱?
(na cơ phê chử tua sảo chiển?)
Cái cốc kia bao nhiêu tiền?
wǒ huì shuō Hànyǔ
我会说汉语
(ủa huây sua hán dủ)
Tôi biết nói tiếng Trung
jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
今天天气怎么样?
(chin thiên thiên chi chẩn mơ dượng?)
Thời tiết hôm nay thế nào?
Giao tiếp HSK 2
7 thẻ ghi nhớ
nǐ bǐ wǒ gāo
你比我高
(nỉ pỉ ủa cao)
Bạn cao hơn tôi
wǒ zhèngzài chànggē
我正在唱歌
(ủa châng chai chướng cơ)
Tôi đang hát
tā bā diǎn jiù lái le
他八点就来了
(tha pa tiển chiêu lái lơ)
Tám giờ anh ấy đã đến rồi (sớm)
suīrán lèi, dànshì kāixīn
虽然 lei,但是开心
(xuê rản luây, tan sư khai xin)
Mặc dù mệt nhưng rất vui
wǒ xiǎng qù lǚyóu
我想去旅游
(ủa xiảng chi lủ dố)
Tôi muốn đi du lịch
xiàng zuǒ guǎi
向左拐
(xiếng chủa quải)
Rẽ trái
zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr dà
这件衣服有点儿大
(chơ chiên y phu dẩu tiển ơ ta)
Bộ quần áo này hơi rộng
Giao tiếp HSK 3
6 thẻ ghi nhớ
qǐng bǎ zuòyè xiěwán
请把作业写完
(chỉnh pả chuô uế xiể uán)
Làm ơn làm xong bài tập đi
yǔ yuè xià yuè dà
雨越下越大
(dủ uế xiá uế ta)
Mưa càng lúc càng to
zhǐyào nǔlì jiù néng chénggōng
只要努力就能成功
(chử dao nủ lỉ chiêu nấng chứng cung)
Chỉ cần nỗ lực là sẽ thành công
nǐ búshì jīnglǐ ma?
你不是经理吗?
(nỉ pú sư chinh lỉ ma?)
Chẳng phải bạn là giám đốc sao?
wǒ yìzhí zài zhèr děng nǐ
我一直在这儿等你
(ủa ý chư chai chơ ơ tẳng nỉ)
Tôi vẫn luôn ở đây chờ bạn
tā xiàozhe shuōhuà
他笑着说话
(tha xiêu chơ sua hoa)
Anh ấy vừa cười vừa nói
Giao tiếp HSK 4
6 thẻ ghi nhớ
tàidù juédìng yíqiè
态度决定一切
(thai tu chuế ting ý chiê)
Thái độ quyết định tất cả
nándào nǐ wàngle ma?
难道你忘了吗?
(nán tạo nỉ uạng lơ ma?)
Chẳng lẽ bạn quên rồi sao?
jìrán láile jiù duō zhù jǐ tiān
既然来了就多住几天
(chi rản lái lơ chiêu tua chu kỷ thiên)
Đã đến rồi thì ở lại thêm vài ngày đi
wǒmen yào bǎohù huánjìng
我们要保护环境
(ủa mơn dao pả hu huản ching)
Chúng ta cần bảo vệ môi trường
tā shènzhì bù rènshi wǒ
他甚至不认识我
(tha sân chì pu rân sư ủa)
Anh ấy thậm chí còn không quen tôi
shēnghuó chōngmǎn yángguāng
生活充满阳光
(sâng huố chung mản dảng kuang)
Cuộc sống tràn ngập ánh nắng
Ăn uống & Nhà hàng
8 thẻ ghi nhớ
wǒ yào diǎncài
我要点菜
(ủa dao tiển chai)
Tôi muốn gọi món
zhège hǎochī ma?
这个好吃吗?
(chơ cơ hảo chư ma?)
Cái này ngon không?
wǒ bù chī là
我不吃辣
(ủa pu chư la)
Tôi không ăn cay
qǐng gěi wǒ càidān
请给我菜单
(chỉnh cểi ủa chai tan)
Làm ơn cho tôi thực đơn
qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ
请给我一杯水
(chỉnh cểi ủa ý phê suẩy)
Cho tôi một cốc nước
tài hǎochī le!
太好吃了!
(thai hảo chư lơ!)
Ngon quá đi!
mǎidān
买单
(mải tan)
Thanh toán/Tính tiền
duōshao qián?
多少钱?
(tua sảo chiển?)
Bao nhiêu tiền?
Mua sắm & Giá cả
7 thẻ ghi nhớ
zhège duōshao qián?
这个多少钱?
(chơ cơ tua sảo chiển?)
Cái này bao nhiêu tiền?
tài guì le
太贵了
(thai kuây lơ)
Đắt quá
piányi yìdiǎnr ba
便宜一点儿吧
(phiến yi ý tiển ơ pa)
Rẻ chút đi
wǒ kànkan
我看看
(ủa khan khan)
Tôi xem thử chút
wǒ xiǎng mǎi zhège
我想买这个
(ủa xiảng mải chơ cơ)
Tôi muốn mua cái này
yǒu dà yìdiǎnr de ma?
有大一点儿的吗?
(dẩu ta ý tiển ơ tơ ma?)
Có cái to hơn không?
kěyǐ yòng Wēixìn zhīfù ma?
可以用微信支付吗?
(khả dỉ dúng uây xin chư phu ma?)
Dùng WeChat Pay được không?
Hỏi đường & Di chuyển
7 thẻ ghi nhớ
xǐshǒujiān zài nǎr?
洗手间在哪儿?
(xỉ sẩu chiên chai nả ơ?)
Nhà vệ sinh ở đâu?
zěnme qù chāoshì?
怎么去超市?
(chẩn mơ chi chau sư?)
Đến siêu thị đi thế nào?
yìzhí zǒu
一直走
(ý chư chẩu)
Đi thẳng
wǎng yòu guǎi
往右拐
(uảng dâu quải)
Rẽ phải
wǎng zuǒ guǎi
往左拐
(uảng chủa quải)
Rẽ trái
lí zhèr yuǎn ma?
离这儿远吗?
(lí chơ ơ yuản ma?)
Cách đây xa không?
gōnggòng qìchēzhàn zài nǎr?
公共汽车站在哪儿?
(cung cung chi chư chan chai nả ơ?)
Trạm xe buýt ở đâu?
Cảm xúc & Tình cảm
8 thẻ ghi nhớ
wǒ hěn kāixīn
我很开心
(ủa hẩn khai xin)
Tôi rất vui
wǒ ài nǐ
我爱你
(ủa ái nỉ)
Tôi yêu bạn
wǒ xiǎng nǐ
我想你
(ủa xiảng nỉ)
Tôi nhớ bạn
wǒ hěn lèi
我很累
(ủa hẩn luây)
Tôi rất mệt
bié dānxīn
别担心
(piế tan xin)
Đừng lo lắng
tài bàng le!
太棒了!
(thai pang lơ!)
Tuyệt quá!
jiāyóu!
加油!
(chia dố!)
Cố lên!
tǎoyàn
讨厌
(thảo diên)
Đáng ghét/Ghét
Khẩn cấp & Sức khỏe
6 thẻ ghi nhớ
jiùmìng!
救命!
(chiêu ming!)
Cứu mạng!
wǒ bù shūfu
我不舒服
(ủa pu xu phu)
Tôi thấy không khỏe
wǒ shēngbìng le
我生病了
(ủa sân ming lơ)
Tôi bị ốm rồi
qǐng bāngbang wǒ
请帮帮 me
(chỉnh pang pang ủa)
Làm ơn giúp tôi với
qù yīyuàn
去医院
(chi y yuện)
Đi bệnh viện
wǒ xiǎng xiūxi
我想休息
(ủa xiảng xiêu xi)
Tôi muốn nghỉ ngơi